TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нечёсаный

nečjósanyj giọng máy của trình duyệt

нечёсаный nghĩa là không chải, rối bù.

Nghĩa của нечёсаный

Tính từ

  1. Không chải, rối bù, bờm bợp, bờm xờm, bù xù, bù.

Câu hỏi thường gặp

нечёсаный nghĩa là gì?

нечёсаный (tính từ) nghĩa là không chải, rối bù.

нечёсаный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нечёсаный (phiên âm Latinh nečjósanyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.