нечёткий
nečótkij[nʲɪˈt͡ɕɵtkʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
нечёткий nghĩa là không rõ ràng, không rành rọt.
Nghĩa của нечёткий
Tính từ
- Không rõ ràng, không rành rọt, không rành mạch, không gãy gọn, không khúc chiết; (неточный) không chính xác; (о печати и т. п.) mờ, lờ mờ, khó đọc.
- нечёткая рабо́таviệc làm không chính xác
- нечёткое изложе́ние чего-л.[sự, bản] trình bày không rành mạch về cái gì
- нечёткий по́черкchữ viết líu nhíu (khó đọc, tháu)
- нечёткое изображе́ние[bức] ảnh mờ
Biến cách của нечёткий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нечёткий | нечёткое | нечёткая | нечёткие |
| Sinh cách | нечёткого | нечёткого | нечёткой | нечётких |
| Tặng cách | нечёткому | нечёткому | нечёткой | нечётким |
| Đối cách | нечёткий / нечёткого | нечёткое | нечёткую | нечёткие / нечётких |
| Công cụ cách | нечётким | нечётким | нечёткой | нечёткими |
| Giới cách | нечётком | нечётком | нечёткой | нечётких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нечёткий
Trái nghĩa
Họ từ của нечёткий
Câu hỏi thường gặp
нечёткий nghĩa là gì?
нечёткий (tính từ) nghĩa là không rõ ràng, không rành rọt.
нечёткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нечёткий (phiên âm Latinh nečótkij, IPA [nʲɪˈt͡ɕɵtkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.