нея́дерный
Dấu sắc trên нея́дерный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нея́дерный nghĩa là Không [có] vũ khí hạt nhân.
Nghĩa của нея́дерный
Tính từ
- Không [có] vũ khí hạt nhân.
Biến cách của нея́дерный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нея́дерный | нея́дерное | нея́дерная | нея́дерные |
| Sinh cách | нея́дерного | нея́дерного | нея́дерной | нея́дерных |
| Tặng cách | нея́дерному | нея́дерному | нея́дерной | нея́дерным |
| Đối cách | нея́дерный | нея́дерное | нея́дерную | нея́дерные |
| Công cụ cách | нея́дерным | нея́дерным | нея́дерной | нея́дерными |
| Giới cách | нея́дерном | нея́дерном | нея́дерной | нея́дерных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неядерный nghĩa là gì?
неядерный (tính từ) nghĩa là Không [có] vũ khí hạt nhân.
неядерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нея́дерный (phiên âm Latinh nejádernyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.