нея́сность
Dấu sắc trên нея́сность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нея́сность nghĩa là sự tối nghĩa, sự mơ hồ.
Nghĩa của нея́сность
Danh từ
- Sự tối nghĩa, sự mơ hồ.
Biến cách của нея́сность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нея́сность | нея́сности |
| Sinh cách кого? чего? | нея́сности | нея́сностей |
| Tặng cách кому? чему? | нея́сности | нея́сностям |
| Đối cách кого? что? | нея́сность | нея́сности |
| Công cụ cách кем? чем? | нея́сностью | нея́сностями |
| Giới cách о ком? о чём? | нея́сности | нея́сностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với нея́сность
- Я не хочу, чтобы в наших отношениях была какая-то неясность. Tôi không muốn bất kì sự mập mờ nào trong mối quan hệ của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921135
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неясность nghĩa là gì?
неясность (danh từ) nghĩa là sự tối nghĩa, sự mơ hồ.
неясность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нея́сность (phiên âm Latinh nejásnostʹ, IPA [nʲɪˈjasnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.