нивели́р
Dấu sắc trên нивели́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нивели́р nghĩa là cái máy thủy chuẩn, máy ni vô.
Nghĩa của нивели́р
Danh từ
- Cái máy thủy chuẩn, máy ni vô, máy đo cao trình.
Biến cách của нивели́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нивели́р | нивели́ры |
| Sinh cách кого? чего? | нивели́ра | нивели́ров |
| Tặng cách кому? чему? | нивели́ру | нивели́рам |
| Đối cách кого? что? | нивели́р | нивели́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | нивели́ром | нивели́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | нивели́ре | нивели́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нивелир nghĩa là gì?
нивелир (danh từ) nghĩa là cái máy thủy chuẩn, máy ni vô.
нивелир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нивели́р (phiên âm Latinh nivelír); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.