нигили́зм
Dấu sắc trên нигили́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нигили́зм nghĩa là chủ nghĩa hư vô.
Nghĩa của нигили́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa hư vô.
Biến cách của нигили́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нигили́зм | нигили́змы |
| Sinh cách кого? чего? | нигили́зма | нигили́змов |
| Tặng cách кому? чему? | нигили́зму | нигили́змам |
| Đối cách кого? что? | нигили́зм | нигили́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | нигили́змом | нигили́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | нигили́зме | нигили́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нигилизм nghĩa là gì?
нигилизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa hư vô.
нигилизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нигили́зм (phiên âm Latinh nigilízm, IPA [nʲɪɡʲɪˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.