TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ни́жний

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nížnij[ˈnʲiʐnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ни́жний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ни́жний nghĩa là ở dưới.

Nghĩa của ни́жний

Tính từ

  1. Ở dưới.
    • ни́жняя по́лкаngăn [tủ] dưới
    • нижний эта́жtầng dưới
    • ни́жние но́тыnhững nốt thấp
    • ни́жнее бельё[bộ] quần áo lót
    • ни́жняя ю́бка[cái] váy trong

Biến cách của ни́жний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchни́жнийни́жнеени́жняяни́жние
Sinh cáchни́жнегони́жнегони́жнейни́жних
Tặng cáchни́жнемуни́жнемуни́жнейни́жним
Đối cáchни́жний / ни́жнегони́жнеени́жнююни́жние / ни́жних
Công cụ cáchни́жнимни́жнимни́жнейни́жними
Giới cáchни́жнемни́жнемни́жнейни́жних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ни́жний

Câu ví dụ với ни́жний

  • Единственным доказательством были следы спермы, оставшиеся на нижнем белье. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417214

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нижний nghĩa là gì?

нижний (tính từ) nghĩa là ở dưới.

нижний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ни́жний (phiên âm Latinh nížnij, IPA [ˈnʲiʐnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.