TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нигилисти́ческий

nigilistíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нигилисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нигилисти́ческий nghĩa là chủ nghĩa hư vô, hư vô chủ nghĩa.

Nghĩa của нигилисти́ческий

Tính từ

  1. (thuộc) chủ nghĩa hư vô, hư vô chủ nghĩa.

Biến cách của нигилисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнигилисти́ческийнигилисти́ческоенигилисти́ческаянигилисти́ческие
Sinh cáchнигилисти́ческогонигилисти́ческогонигилисти́ческойнигилисти́ческих
Tặng cáchнигилисти́ческомунигилисти́ческомунигилисти́ческойнигилисти́ческим
Đối cáchнигилисти́ческийнигилисти́ческоенигилисти́ческуюнигилисти́ческие
Công cụ cáchнигилисти́ческимнигилисти́ческимнигилисти́ческойнигилисти́ческими
Giới cáchнигилисти́ческомнигилисти́ческомнигилисти́ческойнигилисти́ческих
Dạng ngắn*нигилисти́ческ*нигилисти́ческо*нигилисти́ческанигилисти́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нигилистический nghĩa là gì?

нигилистический (tính từ) nghĩa là chủ nghĩa hư vô, hư vô chủ nghĩa.

нигилистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нигилисти́ческий (phiên âm Latinh nigilistíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.