нигилисти́ческий
Dấu sắc trên нигилисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нигилисти́ческий nghĩa là chủ nghĩa hư vô, hư vô chủ nghĩa.
Nghĩa của нигилисти́ческий
Tính từ
- (thuộc) chủ nghĩa hư vô, hư vô chủ nghĩa.
Biến cách của нигилисти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нигилисти́ческий | нигилисти́ческое | нигилисти́ческая | нигилисти́ческие |
| Sinh cách | нигилисти́ческого | нигилисти́ческого | нигилисти́ческой | нигилисти́ческих |
| Tặng cách | нигилисти́ческому | нигилисти́ческому | нигилисти́ческой | нигилисти́ческим |
| Đối cách | нигилисти́ческий | нигилисти́ческое | нигилисти́ческую | нигилисти́ческие |
| Công cụ cách | нигилисти́ческим | нигилисти́ческим | нигилисти́ческой | нигилисти́ческими |
| Giới cách | нигилисти́ческом | нигилисти́ческом | нигилисти́ческой | нигилисти́ческих |
| Dạng ngắn | *нигилисти́ческ | *нигилисти́ческо | *нигилисти́ческа | нигилисти́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нигилистический nghĩa là gì?
нигилистический (tính từ) nghĩa là chủ nghĩa hư vô, hư vô chủ nghĩa.
нигилистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нигилисти́ческий (phiên âm Latinh nigilistíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.