TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нижеподписа́вшийся

nižepodpisávšijsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нижеподписа́вшийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нижеподписа́вшийся nghĩa là ký tên dưới đây.

Nghĩa của нижеподписа́вшийся

Tính từ

  1. Ký tên dưới đây.

Biến cách của нижеподписа́вшийся theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнижеподписа́вшийсянижеподписа́вшеесянижеподписа́вшаясянижеподписа́вшиеся
Sinh cáchнижеподписа́вшегосянижеподписа́вшегосянижеподписа́вшейсянижеподписа́вшихся
Tặng cáchнижеподписа́вшемусянижеподписа́вшемусянижеподписа́вшейсянижеподписа́вшимся
Đối cáchнижеподписа́вшийсянижеподписа́вшеесянижеподписа́вшуюсянижеподписа́вшиеся
Công cụ cáchнижеподписа́вшимсянижеподписа́вшимсянижеподписа́вшейсянижеподписа́вшимися
Giới cáchнижеподписа́вшемсянижеподписа́вшемсянижеподписа́вшейсянижеподписа́вшихся
Dạng ngắn*ни`жеподписа́вшся*ни`жеподписа́вшеся*ни`жеподписа́вшасяни`жеподписа́вшися

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нижеподписавшийся nghĩa là gì?

нижеподписавшийся (tính từ) nghĩa là ký tên dưới đây.

нижеподписавшийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нижеподписа́вшийся (phiên âm Latinh nižepodpisávšijsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.