нижестоя́щий
Dấu sắc trên нижестоя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нижестоя́щий nghĩa là cấp dưới, hạ cấp.
Nghĩa của нижестоя́щий
Tính từ
- Cấp dưới, hạ cấp, cấp thấp, bậc thấp.
Biến cách của нижестоя́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нижестоя́щий | нижестоя́щее | нижестоя́щая | нижестоя́щие |
| Sinh cách | нижестоя́щего | нижестоя́щего | нижестоя́щей | нижестоя́щих |
| Tặng cách | нижестоя́щему | нижестоя́щему | нижестоя́щей | нижестоя́щим |
| Đối cách | нижестоя́щий | нижестоя́щее | нижестоя́щую | нижестоя́щие |
| Công cụ cách | нижестоя́щим | нижестоя́щим | нижестоя́щей | нижестоя́щими |
| Giới cách | нижестоя́щем | нижестоя́щем | нижестоя́щей | нижестоя́щих |
| Dạng ngắn | нижестоя́щ | нижестоя́ще | нижестоя́ща | нижестоя́щи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нижестоящий nghĩa là gì?
нижестоящий (tính từ) nghĩa là cấp dưới, hạ cấp.
нижестоящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нижестоя́щий (phiên âm Latinh nižestojáščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.