TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

низвести

thể hoàn thành
nizvesti giọng máy của trình duyệt

низвести nghĩa là đưa xuống, hạ xuống.

Nghĩa của низвести

Nghĩa lấy theo mục низводить.

Động từ

  1. Đưa... xuống, hạ... xuống, hạ thấp.

Câu hỏi thường gặp

низвести nghĩa là gì?

низвести (động từ) nghĩa là đưa xuống, hạ xuống.

низвести đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là низвести (phiên âm Latinh nizvesti); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.