TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

низкоопла́чиваемый

nizkoopláčivajemyj[nʲɪskɐɐˈpɫat͡ɕɪvə(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên низкоопла́чиваемый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

низкоопла́чиваемый nghĩa là được trả lương thấp, tiền công hạ.

Nghĩa của низкоопла́чиваемый

Tính từ

  1. Được trả lương thấp, tiền công hạ, đồng lương rẻ mạt.

Biến cách của низкоопла́чиваемый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнизкоопла́чиваемыйнизкоопла́чиваемоенизкоопла́чиваемаянизкоопла́чиваемые
Sinh cáchнизкоопла́чиваемогонизкоопла́чиваемогонизкоопла́чиваемойнизкоопла́чиваемых
Tặng cáchнизкоопла́чиваемомунизкоопла́чиваемомунизкоопла́чиваемойнизкоопла́чиваемым
Đối cáchнизкоопла́чиваемый / низкоопла́чиваемогонизкоопла́чиваемоенизкоопла́чиваемуюнизкоопла́чиваемые / низкоопла́чиваемых
Công cụ cáchнизкоопла́чиваемымнизкоопла́чиваемымнизкоопла́чиваемойнизкоопла́чиваемыми
Giới cáchнизкоопла́чиваемомнизкоопла́чиваемомнизкоопла́чиваемойнизкоопла́чиваемых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với низкоопла́чиваемый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

низкооплачиваемый nghĩa là gì?

низкооплачиваемый (tính từ) nghĩa là được trả lương thấp, tiền công hạ.

низкооплачиваемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là низкоопла́чиваемый (phiên âm Latinh nizkoopláčivajemyj, IPA [nʲɪskɐɐˈpɫat͡ɕɪvə(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.