TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

низкопокло́нничать

thể chưa hoàn thành
nizkopoklónničatʹ[nʲɪskəpɐˈkɫonʲːɪt͡ɕɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên низкопокло́нничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

низкопокло́нничать nghĩa là bợ đỡ, luồn cúi.

Nghĩa của низкопокло́нничать

Động từ

  1. Bợ đỡ, luồn cúi, khúm núm, nịnh hót.

Chia động từ низкопокло́нничать

NgôiHiện tại
янизкопокло́нничаю
тынизкопокло́нничаешь
он / она́ / оно́низкопокло́нничает
мынизкопокло́нничаем
вынизкопокло́нничаете
они́низкопокло́нничают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + низкопоклонничать.

Quá khứ

Giống đực (он)низкопокло́нничал
Giống cái (она́)низкопокло́нничала
Giống trung (оно́)низкопокло́нничало
Số nhiều (они́)низкопокло́нничали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)низкопокло́нничай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)низкопокло́нничайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với низкопокло́нничать

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

низкопоклонничать nghĩa là gì?

низкопоклонничать (động từ) nghĩa là bợ đỡ, luồn cúi.

низкопоклонничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là низкопокло́нничать (phiên âm Latinh nizkopoklónničatʹ, IPA [nʲɪskəpɐˈkɫonʲːɪt͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.