TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ни́келевый

níkelevyj[ˈnʲikʲɪlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ни́келевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ни́келевый nghĩa là kền, ních ken.

Nghĩa của ни́келевый

Tính từ

  1. (thuộc) kền, ních ken, niken.

Biến cách của ни́келевый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchни́келевыйни́келевоени́келеваяни́келевые
Sinh cáchни́келевогони́келевогони́келевойни́келевых
Tặng cáchни́келевомуни́келевомуни́келевойни́келевым
Đối cáchни́келевый / ни́келевогони́келевоени́келевуюни́келевые / ни́келевых
Công cụ cáchни́келевымни́келевымни́келевойни́келевыми
Giới cáchни́келевомни́келевомни́келевойни́келевых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

никелевый nghĩa là gì?

никелевый (tính từ) nghĩa là kền, ních ken.

никелевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ни́келевый (phiên âm Latinh níkelevyj, IPA [ˈnʲikʲɪlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.