TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

никако́й

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nikakój[nʲɪkɐˈkoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên никако́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

никако́й nghĩa là không nào cả, chẳng gì cả.

Nghĩa của никако́й

Hạn định từ

  1. Không… nào cả, chẳng… gì cả.

Biến cách của никако́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchникако́йникако́еникака́яникаки́е
Sinh cáchникако́гоникако́гоникако́йникаки́х
Tặng cáchникако́муникако́муникако́йникаки́м
Đối cáchникако́й / никако́гоникако́еникаку́юникаки́е / никаки́х
Công cụ cáchникаки́мникаки́мникако́йникаки́ми
Giới cáchникако́мникако́мникако́йникаки́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với никако́й

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với никако́й

  • В комнате не было никакой мебели. Phòng này không có đồ đạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11383638
  • Я не вижу никакой разницы между этими двумя цветами. Tôi không thấy hai màu này khác nhau chỗ nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14046911
  • Теоретически нет никакой разницы между теорией и практикой, но на практике разница имеется. Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1183245
  • У меня и инструментов-то нет никаких. Tôi thậm chí còn không sở hữu công cụ nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4652750
  • Мне никакие виды спорта не нравятся. Tôi không thích bất kì môn thể thao nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5206764
  • Я не испытываю никакого интереса к политике. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2627497
  • Тайфун не нанёс никакого ущерба. Cơn bão không gây ra thiệt hại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3515769
  • Я не хочу никаких денег. Tôi không cần tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5235421

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

никакой nghĩa là gì?

никакой (hạn định từ) nghĩa là không nào cả, chẳng gì cả.

никакой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là никако́й (phiên âm Latinh nikakój, IPA [nʲɪkɐˈkoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.