никако́й
Dấu sắc trên никако́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
никако́й nghĩa là không nào cả, chẳng gì cả.
Nghĩa của никако́й
Hạn định từ
- Không… nào cả, chẳng… gì cả.
Biến cách của никако́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | никако́й | никако́е | никака́я | никаки́е |
| Sinh cách | никако́го | никако́го | никако́й | никаки́х |
| Tặng cách | никако́му | никако́му | никако́й | никаки́м |
| Đối cách | никако́й / никако́го | никако́е | никаку́ю | никаки́е / никаки́х |
| Công cụ cách | никаки́м | никаки́м | никако́й | никаки́ми |
| Giới cách | никако́м | никако́м | никако́й | никаки́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với никако́й
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với никако́й
- В комнате не было никакой мебели. Phòng này không có đồ đạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11383638
- Я не вижу никакой разницы между этими двумя цветами. Tôi không thấy hai màu này khác nhau chỗ nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14046911
- Теоретически нет никакой разницы между теорией и практикой, но на практике разница имеется. Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1183245
- У меня и инструментов-то нет никаких. Tôi thậm chí còn không sở hữu công cụ nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4652750
- Мне никакие виды спорта не нравятся. Tôi không thích bất kì môn thể thao nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5206764
- Я не испытываю никакого интереса к политике. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2627497
- Тайфун не нанёс никакого ущерба. Cơn bão không gây ra thiệt hại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3515769
- Я не хочу никаких денег. Tôi không cần tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5235421
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
никакой nghĩa là gì?
никакой (hạn định từ) nghĩa là không nào cả, chẳng gì cả.
никакой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là никако́й (phiên âm Latinh nikakój, IPA [nʲɪkɐˈkoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.