никелиро́ванный
Dấu sắc trên никелиро́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
никелиро́ванный nghĩa là được mạ kền, mạ ních ken.
Nghĩa của никелиро́ванный
Tính từ
- Được mạ kền, mạ ních ken, mạ niken.
Biến cách của никелиро́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | никелиро́ванный | никелиро́ванное | никелиро́ванная | никелиро́ванные |
| Sinh cách | никелиро́ванного | никелиро́ванного | никелиро́ванной | никелиро́ванных |
| Tặng cách | никелиро́ванному | никелиро́ванному | никелиро́ванной | никелиро́ванным |
| Đối cách | никелиро́ванный / никелиро́ванного | никелиро́ванное | никелиро́ванную | никелиро́ванные / никелиро́ванных |
| Công cụ cách | никелиро́ванным | никелиро́ванным | никелиро́ванной | никелиро́ванными |
| Giới cách | никелиро́ванном | никелиро́ванном | никелиро́ванной | никелиро́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
никелированный nghĩa là gì?
никелированный (tính từ) nghĩa là được mạ kền, mạ ních ken.
никелированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là никелиро́ванный (phiên âm Latinh nikeliróvannyj, IPA [nʲɪkʲɪlʲɪˈrovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.