никелирова́ть
hai thể
nikelirovátʹ[nʲɪkʲɪlʲɪrɐˈvatʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên никелирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
никелирова́ть nghĩa là mạ kền, mạ ních ken.
Nghĩa của никелирова́ть
Động từ
- Mạ kền, mạ ních ken, mạ niken. + đối cách
Chia động từ никелирова́ть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | никелиру́ю | никелиру́ю |
| ты | никелиру́ешь | никелиру́ешь |
| он / она́ / оно́ | никелиру́ет | никелиру́ет |
| мы | никелиру́ем | никелиру́ем |
| вы | никелиру́ете | никелиру́ете |
| они́ | никелиру́ют | никелиру́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | никелирова́л |
| Giống cái (она́) | никелирова́ла |
| Giống trung (оно́) | никелирова́ло |
| Số nhiều (они́) | никелирова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | никелиру́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | никелиру́йте |
Câu hỏi thường gặp
никелировать nghĩa là gì?
никелировать (động từ) nghĩa là mạ kền, mạ ních ken.
никелировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là никелирова́ть (phiên âm Latinh nikelirovátʹ, IPA [nʲɪkʲɪlʲɪrɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.