ни́кель
giống đựcbất động vật
níkelʹ[ˈnʲikʲɪlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ни́кель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ни́кель nghĩa là kền, ních ken.
Nghĩa của ни́кель
Danh từ
- Kền, ních ken, niken.
Biến cách của ни́кель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ни́кель | ни́кели |
| Sinh cách кого? чего? | ни́келя | ни́келей |
| Tặng cách кому? чему? | ни́келю | ни́келям |
| Đối cách кого? что? | ни́кель | ни́кели |
| Công cụ cách кем? чем? | ни́келем | ни́келями |
| Giới cách о ком? о чём? | ни́келе | ни́келях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
никель nghĩa là gì?
никель (danh từ) nghĩa là kền, ních ken.
никель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ни́кель (phiên âm Latinh níkelʹ, IPA [ˈnʲikʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.