TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Никоси́я

Nikosíja[nʲɪkɐˈsʲijə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Никоси́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Никоси́я nghĩa là Ni-cô-xi-a.

Nghĩa của Никоси́я

Danh từ riêng

  1. Ni-cô-xi-a.

Biến cách của Никоси́я (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Никоси́я
Sinh cách кого? чего?Никоси́и
Tặng cách кому? чему?Никоси́и
Đối cách кого? что?Никоси́ю
Công cụ cách кем? чем?Никоси́ей
Giới cách о ком? о чём?Никоси́и

Câu hỏi thường gặp

Никосия nghĩa là gì?

Никосия (danh từ riêng) nghĩa là Ni-cô-xi-a.

Никосия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Никоси́я (phiên âm Latinh Nikosíja, IPA [nʲɪkɐˈsʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.