нимб
giống đựcbất động vật
nimb[nʲimp]
giọng máy của trình duyệt
нимб nghĩa là hào quang.
Nghĩa của нимб
Danh từ
- Hào quang.
Biến cách của нимб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ни́мб | ни́мбы |
| Sinh cách кого? чего? | ни́мба | ни́мбов |
| Tặng cách кому? чему? | ни́мбу | ни́мбам |
| Đối cách кого? что? | ни́мб | ни́мбы |
| Công cụ cách кем? чем? | ни́мбом | ни́мбами |
| Giới cách о ком? о чём? | ни́мбе | ни́мбах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нимб nghĩa là gì?
нимб (danh từ) nghĩa là hào quang.
нимб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нимб (phiên âm Latinh nimb, IPA [nʲimp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.