ниотку́да
Dấu sắc trên ниотку́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ниотку́да nghĩa là không từ đâu đến.
Nghĩa của ниотку́да
Phó từ
- Không từ đâu đến, không từ nơi nào đến, không từ chỗ nào đến, không từ phương nào đến.
- я не ожида́л письма́ ниотку́даtôi không mong thư tù đâu (từ nơi nào từ chỗ nào) gửi đến cả
Câu ví dụ với ниотку́да
- Он появился из ниоткуда. Anh ấy bỗng dưng xuất hiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2734286
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ниоткуда nghĩa là gì?
ниоткуда (phó từ) nghĩa là không từ đâu đến.
ниоткуда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ниотку́да (phiên âm Latinh niotkúda, IPA [nʲɪɐtˈkudə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.