TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нисходя́щий

nisxodjáščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нисходя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нисходя́щий nghĩa là đi xuống, đang xuống.

Nghĩa của нисходя́щий

Tính từ

  1. Đi xuống, đang xuống, hướng xuống, giảm dần.
    • в нисходя́щийем поря́дкеtheo thứ tự giảm dần
    • по нисходя́щийей ли́нииđang xuông, đang suy thoái

Biến cách của нисходя́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнисходя́щийнисходя́щеенисходя́щаянисходя́щие
Sinh cáchнисходя́щегонисходя́щегонисходя́щейнисходя́щих
Tặng cáchнисходя́щемунисходя́щемунисходя́щейнисходя́щим
Đối cáchнисходя́щийнисходя́щеенисходя́щуюнисходя́щие
Công cụ cáchнисходя́щимнисходя́щимнисходя́щейнисходя́щими
Giới cáchнисходя́щемнисходя́щемнисходя́щейнисходя́щих
Dạng ngắnнисходя́щнисходя́щенисходя́щанисходя́щи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нисходящий nghĩa là gì?

нисходящий (tính từ) nghĩa là đi xuống, đang xuống.

нисходящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нисходя́щий (phiên âm Latinh nisxodjáščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.