нова́торство
Dấu sắc trên нова́торство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нова́торство nghĩa là sự cải tiến, cách tân.
Nghĩa của нова́торство
Danh từ
- Sự cải tiến, cách tân, đổi mới.
Biến cách của нова́торство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нова́торство | нова́торства |
| Sinh cách кого? чего? | нова́торства | нова́торств |
| Tặng cách кому? чему? | нова́торству | нова́торствам |
| Đối cách кого? что? | нова́торство | нова́торства |
| Công cụ cách кем? чем? | нова́торством | нова́торствами |
| Giới cách о ком? о чём? | нова́торстве | нова́торствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
новаторство nghĩa là gì?
новаторство (danh từ) nghĩa là sự cải tiến, cách tân.
новаторство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нова́торство (phiên âm Latinh novátorstvo, IPA [nɐˈvatərstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.