новелли́ст
Dấu sắc trên новелли́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
новелли́ст nghĩa là tác giả truyện ngắn.
Nghĩa của новелли́ст
Danh từ
- Tác giả truyện ngắn, nhà văn viết truyện ngắn.
Biến cách của новелли́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | новелли́ст | новелли́сты |
| Sinh cách кого? чего? | новелли́ста | новелли́стов |
| Tặng cách кому? чему? | новелли́сту | новелли́стам |
| Đối cách кого? что? | новелли́ста | новелли́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | новелли́стом | новелли́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | новелли́сте | новелли́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
новеллист nghĩa là gì?
новеллист (danh từ) nghĩa là tác giả truyện ngắn.
новеллист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là новелли́ст (phiên âm Latinh novellíst); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.