нови́нка
giống cáibất động vật
novínka[nɐˈvʲinkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нови́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нови́нка nghĩa là mới, mới xuất hiện.
Nghĩa của нови́нка
Danh từ
- [Cái, vật, điều, việc, hàng] mới, mới xuất hiện.
- нови́нки литерату́рыsách mới xuất bản
- нови́нки мо́дыmốt mới, thời trang mới
- ему́ э́то в нови́нкуcái đó đối với nó thì rất lạ
Biến cách của нови́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нови́нка | нови́нки |
| Sinh cách кого? чего? | нови́нки | нови́нок |
| Tặng cách кому? чему? | нови́нке | нови́нкам |
| Đối cách кого? что? | нови́нку | нови́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | нови́нкой | нови́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | нови́нке | нови́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của нови́нка
Câu hỏi thường gặp
новинка nghĩa là gì?
новинка (danh từ) nghĩa là mới, mới xuất hiện.
новинка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нови́нка (phiên âm Latinh novínka, IPA [nɐˈvʲinkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.