нового́дний
Dấu sắc trên нового́дний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нового́дний nghĩa là năm mới.
Nghĩa của нового́дний
Tính từ
- Thuộc về tết, năm mới.
- нового́дняя ёлкаcây thông Tết
Biến cách của нового́дний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нового́дний | нового́днее | нового́дняя | нового́дние |
| Sinh cách | нового́днего | нового́днего | нового́дней | нового́дних |
| Tặng cách | нового́днему | нового́днему | нового́дней | нового́дним |
| Đối cách | нового́дний / нового́днего | нового́днее | нового́днюю | нового́дние / нового́дних |
| Công cụ cách | нового́дним | нового́дним | нового́дней | нового́дними |
| Giới cách | нового́днем | нового́днем | нового́дней | нового́дних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với нового́дний
- Я не собираюсь на новогоднюю вечеринку сегодня вечером. Tôi không có ý định tham dự tiệc tất niên tối nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2199809
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
новогодний nghĩa là gì?
новогодний (tính từ) nghĩa là năm mới.
новогодний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нового́дний (phiên âm Latinh novogódnij, IPA [nəvɐˈɡodʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.