TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нового́дний

novogódnij[nəvɐˈɡodʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нового́дний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нового́дний nghĩa là năm mới.

Nghĩa của нового́дний

Tính từ

  1. Thuộc về tết, năm mới.
    • нового́дняя ёлкаcây thông Tết

Biến cách của нового́дний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнового́днийнового́днеенового́дняянового́дние
Sinh cáchнового́днегонового́днегонового́днейнового́дних
Tặng cáchнового́днемунового́днемунового́днейнового́дним
Đối cáchнового́дний / нового́днегонового́днеенового́днююнового́дние / нового́дних
Công cụ cáchнового́днимнового́днимнового́днейнового́дними
Giới cáchнового́днемнового́днемнового́днейнового́дних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với нового́дний

  • Я не собираюсь на новогоднюю вечеринку сегодня вечером. Tôi không có ý định tham dự tiệc tất niên tối nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2199809

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

новогодний nghĩa là gì?

новогодний (tính từ) nghĩa là năm mới.

новогодний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нового́дний (phiên âm Latinh novogódnij, IPA [nəvɐˈɡodʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.