новолу́ние
giống trungbất động vật
novolúnije[nəvɐˈɫunʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên новолу́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
новолу́ние nghĩa là trăng non.
Nghĩa của новолу́ние
Danh từ
- Trăng non.
Biến cách của новолу́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | новолу́ние | новолу́ния |
| Sinh cách кого? чего? | новолу́ния | новолу́ний |
| Tặng cách кому? чему? | новолу́нию | новолу́ниям |
| Đối cách кого? что? | новолу́ние | новолу́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | новолу́нием | новолу́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | новолу́нии | новолу́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
новолуние nghĩa là gì?
новолуние (danh từ) nghĩa là trăng non.
новолуние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là новолу́ние (phiên âm Latinh novolúnije, IPA [nəvɐˈɫunʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.