новоприбы́вший
Dấu sắc trên новоприбы́вший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
новоприбы́вший nghĩa là mới đến, mới tới.
Nghĩa của новоприбы́вший
Tính từ
- Mới đến, mới tới.
Biến cách của новоприбы́вший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | новоприбы́вший | новоприбы́вшее | новоприбы́вшая | новоприбы́вшие |
| Sinh cách | новоприбы́вшего | новоприбы́вшего | новоприбы́вшей | новоприбы́вших |
| Tặng cách | новоприбы́вшему | новоприбы́вшему | новоприбы́вшей | новоприбы́вшим |
| Đối cách | новоприбы́вший / новоприбы́вшего | новоприбы́вшее | новоприбы́вшую | новоприбы́вшие / новоприбы́вших |
| Công cụ cách | новоприбы́вшим | новоприбы́вшим | новоприбы́вшей | новоприбы́вшими |
| Giới cách | новоприбы́вшем | новоприбы́вшем | новоприбы́вшей | новоприбы́вших |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
новоприбывший nghĩa là gì?
новоприбывший (tính từ) nghĩa là mới đến, mới tới.
новоприбывший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là новоприбы́вший (phiên âm Latinh novopribývšij, IPA [nəvəprʲɪˈbɨfʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.