TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

новостро́йка

giống cáibất động vật
novostrójka[nəvɐˈstrojkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên новостро́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

новостро́йка nghĩa là nhà mới, công trường mới.

Nghĩa của новостро́йка

Danh từ

  1. новое здание [tòa] nhà mới.
    • жить в новостро́йкеở trong tòa nhà mới, ở nhà mới
    • шко́ла-~nhà trường mới xây, trường mới
  2. строительство Công trường xây dựng (kiến thiết) mới, công trường mới.
    • новостро́йки Сиби́риnhững công trường xây dựng mới của Xi-bê-ri

Biến cách của новостро́йка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?новостро́йкановостро́йки
Sinh cách кого? чего?новостро́йкиновостро́ек
Tặng cách кому? чему?новостро́йкеновостро́йкам
Đối cách кого? что?новостро́йкуновостро́йки
Công cụ cách кем? чем?новостро́йкойновостро́йками
Giới cách о ком? о чём?новостро́йкеновостро́йках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

новостройка nghĩa là gì?

новостройка (danh từ) nghĩa là nhà mới, công trường mới.

новостройка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là новостро́йка (phiên âm Latinh novostrójka, IPA [nəvɐˈstrojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.