TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

но́вость

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nóvostʹ[ˈnovəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên но́вость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

но́вость nghĩa là tin mới, tin, phát minh, phát kiến.

Nghĩa của но́вость

Danh từ

  1. известие Tin mới, tin.
    • э́то для меня́ не но́вост!cái đó đối với tôi thi chẳng mới mẻ gì!
  2. что-л. ранее неизвестное Phát minh, phát kiến.
    • но́вости нау́ка и те́хникиphát minh (phát kiến) khoa học và kỹ thuật
    • э́то что ещё за но́вост!, вот ещё но́вости!sao lạ thế?

Biến cách của но́вость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?но́востьно́вости
Sinh cách кого? чего?но́востиновосте́й
Tặng cách кому? чему?но́востиновостя́м
Đối cách кого? что?но́востьно́вости
Công cụ cách кем? чем?но́востьюновостя́ми
Giới cách о ком? о чём?но́востиновостя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với но́вость

Đồng nghĩa

Họ từ của но́вость

Câu ví dụ với но́вость

  • Новость распространилась по всей Японии. Tin tức lan khắp Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4921170
  • Новость разнеслась по всей Японии. Tin tức lan khắp Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13894216
  • У меня плохая новость. Tôi có tin xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590941
  • Новость его очень обрадовала. Tin tức khiến nó rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3256208
  • Слышал новость? Bạn đã nghe bản tin chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4997931
  • Слышали новость? Bạn đã nghe bản tin chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8699619
  • Мы довольно регулярно следим за новостями. Chúng ta theo dõi tin tức khá thường xuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8820204
  • В сегодняшней газете не обнаружишь много новостей. Bạn không thể tìm thấy tin tức gì nhiều trong báo ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1480947

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

новость nghĩa là gì?

новость (danh từ) nghĩa là tin mới, tin, phát minh, phát kiến.

новость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là но́вость (phiên âm Latinh nóvostʹ, IPA [ˈnovəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.