но́жик
giống đựcbất động vật
nóžik
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên но́жик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
но́жик nghĩa là con dao con, dao.
Nghĩa của но́жик
Danh từ
- Con dao con, dao.
Biến cách của но́жик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | но́жик | но́жики |
| Sinh cách кого? чего? | но́жика | но́жиков |
| Tặng cách кому? чему? | но́жику | но́жикам |
| Đối cách кого? что? | но́жик | но́жики |
| Công cụ cách кем? чем? | но́жиком | но́жиками |
| Giới cách о ком? о чём? | но́жике | но́жиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ножик nghĩa là gì?
ножик (danh từ) nghĩa là con dao con, dao.
ножик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là но́жик (phiên âm Latinh nóžik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.