ножево́й
noževój[nəʐɨˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ножево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ножево́й nghĩa là Thuộc về dao.
Nghĩa của ножево́й
Tính từ
- Thuộc về dao.
- ножева́я ра́наvết dao đâm, vết dao chém, vết thương do dao gây ra
Biến cách của ножево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ножево́й | ножево́е | ножева́я | ножевы́е |
| Sinh cách | ножево́го | ножево́го | ножево́й | ножевы́х |
| Tặng cách | ножево́му | ножево́му | ножево́й | ножевы́м |
| Đối cách | ножево́й / ножево́го | ножево́е | ножеву́ю | ножевы́е / ножевы́х |
| Công cụ cách | ножевы́м | ножевы́м | ножево́й | ножевы́ми |
| Giới cách | ножево́м | ножево́м | ножево́й | ножевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ножево́й
Câu hỏi thường gặp
ножевой nghĩa là gì?
ножевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về dao.
ножевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ножево́й (phiên âm Latinh noževój, IPA [nəʐɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.