TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ножево́й

noževój[nəʐɨˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ножево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ножево́й nghĩa là Thuộc về dao.

Nghĩa của ножево́й

Tính từ

  1. Thuộc về dao.
    • ножева́я ра́наvết dao đâm, vết dao chém, vết thương do dao gây ra

Biến cách của ножево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchножево́йножево́еножева́яножевы́е
Sinh cáchножево́гоножево́гоножево́йножевы́х
Tặng cáchножево́муножево́муножево́йножевы́м
Đối cáchножево́й / ножево́гоножево́еножеву́юножевы́е / ножевы́х
Công cụ cáchножевы́множевы́множево́йножевы́ми
Giới cáchножево́множево́множево́йножевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ножево́й

Câu hỏi thường gặp

ножевой nghĩa là gì?

ножевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về dao.

ножевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ножево́й (phiên âm Latinh noževój, IPA [nəʐɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.