ножно́й
nožnój[nɐʐˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ножно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ножно́й nghĩa là Thuộc về chân.
Nghĩa của ножно́й
Tính từ
- Thuộc về chân.
- ножна́я ва́нна[sự] ngâm chân
- ножна́я шве́йная маши́на[chiếc] máy khâu đạp chân, máy may bàn đạp
Biến cách của ножно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ножно́й | ножно́е | ножна́я | ножны́е |
| Sinh cách | ножно́го | ножно́го | ножно́й | ножны́х |
| Tặng cách | ножно́му | ножно́му | ножно́й | ножны́м |
| Đối cách | ножно́й / ножно́го | ножно́е | ножну́ю | ножны́е / ножны́х |
| Công cụ cách | ножны́м | ножны́м | ножно́й | ножны́ми |
| Giới cách | ножно́м | ножно́м | ножно́й | ножны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ножно́й
Câu hỏi thường gặp
ножной nghĩa là gì?
ножной (tính từ) nghĩa là Thuộc về chân.
ножной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ножно́й (phiên âm Latinh nožnój, IPA [nɐʐˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.