TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ножно́й

nožnój[nɐʐˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ножно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ножно́й nghĩa là Thuộc về chân.

Nghĩa của ножно́й

Tính từ

  1. Thuộc về chân.
    • ножна́я ва́нна[sự] ngâm chân
    • ножна́я шве́йная маши́на[chiếc] máy khâu đạp chân, máy may bàn đạp

Biến cách của ножно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchножно́йножно́еножна́яножны́е
Sinh cáchножно́гоножно́гоножно́йножны́х
Tặng cáchножно́муножно́муножно́йножны́м
Đối cáchножно́й / ножно́гоножно́еножну́юножны́е / ножны́х
Công cụ cáchножны́множны́множно́йножны́ми
Giới cáchножно́множно́множно́йножны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ножно́й

Câu hỏi thường gặp

ножной nghĩa là gì?

ножной (tính từ) nghĩa là Thuộc về chân.

ножной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ножно́й (phiên âm Latinh nožnój, IPA [nɐʐˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.