нога́
Dấu sắc trên нога́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нога́ nghĩa là chân, giò, bàn chân.
Nghĩa của нога́
Danh từ
- Chân, giò, cẳng.
- Bàn chân.
Biến cách của нога́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нога́ | но́ги |
| Sinh cách кого? чего? | ноги́ | но́г |
| Tặng cách кому? чему? | ноге́ | нога́м |
| Đối cách кого? что? | но́гу | но́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | ного́й | нога́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ноге́ | нога́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của нога́
Câu ví dụ với нога́
- У праздного ноги в сырости. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.Tatoeba #4042289
- Больная нога не позволила ему выиграть забег. Anh ấy đã không thể giành chiến thắng trong cuộc đua vì chân anh ấy bị thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444256
- У меня болит правая нога. Tôi đau chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3257015
- У Вас всё ещё болит левая нога? Chân trái của bạn có còn đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6589990
- У тебя всё ещё болит левая нога? Chân trái của bạn có còn đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6589992
- У Вас левая нога так и болит? Chân trái của bạn có còn đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6589995
- У тебя левая нога так и болит? Chân trái của bạn có còn đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6589996
- У меня нога меньше твоей. Chân tôi nhỏ hơn chân bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11210797
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
нога nghĩa là gì?
нога (danh từ) nghĩa là chân, giò, bàn chân.
нога đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нога́ (phiên âm Latinh nogá, IPA [nɐˈɡa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.