нока́ут
giống đựcbất động vật
nokáut[nɐˈkaʊt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нока́ут chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нока́ут nghĩa là nốc ao, đo ván.
Nghĩa của нока́ут
Danh từ
- Nốc ao, đo ván.
- быть в нока́утеbị nốc ao, bị đo ván
Biến cách của нока́ут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нока́ут | нока́уты |
| Sinh cách кого? чего? | нока́ута | нока́утов |
| Tặng cách кому? чему? | нока́уту | нока́утам |
| Đối cách кого? что? | нока́ут | нока́уты |
| Công cụ cách кем? чем? | нока́утом | нока́утами |
| Giới cách о ком? о чём? | нока́уте | нока́утах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нокаут nghĩa là gì?
нокаут (danh từ) nghĩa là nốc ao, đo ván.
нокаут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нока́ут (phiên âm Latinh nokáut, IPA [nɐˈkaʊt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.