ноль
ноль nghĩa là không, zêrô.
Nghĩa của ноль
Nghĩa lấy theo mục нуль.
Danh từ
- Số không, không, zêrô.
- khẩu ngữ Một con số không, kẻ tiểu nhân, người hèn hạ, người hèn mọn.
- Không.
Biến cách của ноль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | но́ль | нули́ |
| Sinh cách кого? чего? | нуля́ | нуле́й |
| Tặng cách кому? чему? | нулю́ | нуля́м |
| Đối cách кого? что? | но́ль | нули́ |
| Công cụ cách кем? чем? | нулём | нуля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | нуле́ | нуля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ноль
Đồng nghĩa
Họ từ của ноль
Câu ví dụ với ноль
- Сегодня в Бостоне было 36 градусов выше нуля. Hôm nay Boston 36 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4161227
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ноль nghĩa là gì?
ноль (danh từ) nghĩa là không, zêrô.
ноль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ноль (phiên âm Latinh nolʹ, IPA [nolʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.