TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

номеклатура

giống cái
nomeklatura giọng máy của trình duyệt

номеклатура nghĩa là danh mục, danh sách.

Nghĩa của номеклатура

Danh từ

  1. Danh mục, danh sách, danh pháp, bảng kê; (совокупность терминов) thuậ ngữ; (товаров) các mặt hàng.

Câu hỏi thường gặp

номеклатура nghĩa là gì?

номеклатура (danh từ) nghĩa là danh mục, danh sách.

номеклатура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là номеклатура (phiên âm Latinh nomeklatura); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.