TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

номенклату́рный

nomenklatúrnyj[nəmʲɪnkɫɐˈturnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên номенклату́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

номенклату́рный nghĩa là danh sách, danh pháp.

Nghĩa của номенклату́рный

Tính từ

  1. Thuộc về danh mục, danh sách, danh pháp, bảng kê.
    • номенклатурный спи́сокbảng danh mục (danh sách), bảng kê
    • номенклатурный рабо́тникcán bộ do cấp trung ương bổ nhiệm, cán bộ cao cấp

Biến cách của номенклату́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchноменклату́рныйноменклату́рноеноменклату́рнаяноменклату́рные
Sinh cáchноменклату́рногономенклату́рногономенклату́рнойноменклату́рных
Tặng cáchноменклату́рномуноменклату́рномуноменклату́рнойноменклату́рным
Đối cáchноменклату́рный / номенклату́рногономенклату́рноеноменклату́рнуюноменклату́рные / номенклату́рных
Công cụ cáchноменклату́рнымноменклату́рнымноменклату́рнойноменклату́рными
Giới cáchноменклату́рномноменклату́рномноменклату́рнойноменклату́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của номенклату́рный

Câu hỏi thường gặp

номенклатурный nghĩa là gì?

номенклатурный (tính từ) nghĩa là danh sách, danh pháp.

номенклатурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là номенклату́рный (phiên âm Latinh nomenklatúrnyj, IPA [nəmʲɪnkɫɐˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.