номенклату́рный
Dấu sắc trên номенклату́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
номенклату́рный nghĩa là danh sách, danh pháp.
Nghĩa của номенклату́рный
Tính từ
- Thuộc về danh mục, danh sách, danh pháp, bảng kê.
- номенклатурный спи́сокbảng danh mục (danh sách), bảng kê
- номенклатурный рабо́тникcán bộ do cấp trung ương bổ nhiệm, cán bộ cao cấp
Biến cách của номенклату́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | номенклату́рный | номенклату́рное | номенклату́рная | номенклату́рные |
| Sinh cách | номенклату́рного | номенклату́рного | номенклату́рной | номенклату́рных |
| Tặng cách | номенклату́рному | номенклату́рному | номенклату́рной | номенклату́рным |
| Đối cách | номенклату́рный / номенклату́рного | номенклату́рное | номенклату́рную | номенклату́рные / номенклату́рных |
| Công cụ cách | номенклату́рным | номенклату́рным | номенклату́рной | номенклату́рными |
| Giới cách | номенклату́рном | номенклату́рном | номенклату́рной | номенклату́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của номенклату́рный
Câu hỏi thường gặp
номенклатурный nghĩa là gì?
номенклатурный (tính từ) nghĩa là danh sách, danh pháp.
номенклатурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là номенклату́рный (phiên âm Latinh nomenklatúrnyj, IPA [nəmʲɪnkɫɐˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.