номенклату́ра
Dấu sắc trên номенклату́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
номенклату́ра nghĩa là danh pháp.
Nghĩa của номенклату́ра
Danh từ
- Danh pháp.
Biến cách của номенклату́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | номенклату́ра | номенклату́ры |
| Sinh cách кого? чего? | номенклату́ры | номенклату́р |
| Tặng cách кому? чему? | номенклату́ре | номенклату́рам |
| Đối cách кого? что? | номенклату́ру | номенклату́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | номенклату́рой | номенклату́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | номенклату́ре | номенклату́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của номенклату́ра
Câu hỏi thường gặp
номенклатура nghĩa là gì?
номенклатура (danh từ) nghĩa là danh pháp.
номенклатура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là номенклату́ра (phiên âm Latinh nomenklatúra, IPA [nəmʲɪnkɫɐˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.