номеро́к
giống đựcbất động vật
nomerók[nəmʲɪˈrok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên номеро́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
номеро́к nghĩa là thẻ, số.
Nghĩa của номеро́к
Danh từ
- [Cái, tấm] thẻ, số.
Biến cách của номеро́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | номеро́к | номерки́ |
| Sinh cách кого? чего? | номерка́ | номерко́в |
| Tặng cách кому? чему? | номерку́ | номерка́м |
| Đối cách кого? что? | номеро́к | номерки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | номерко́м | номерка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | номерке́ | номерка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của номеро́к
Câu hỏi thường gặp
номерок nghĩa là gì?
номерок (danh từ) nghĩa là thẻ, số.
номерок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là номеро́к (phiên âm Latinh nomerók, IPA [nəmʲɪˈrok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.