нонпаре́ль
Dấu sắc trên нонпаре́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нонпаре́ль nghĩa là cỡ chữ nônparây, chữ in nhỏ nhất.
Nghĩa của нонпаре́ль
Danh từ
- Cỡ chữ nônparây, chữ in nhỏ nhất.
Biến cách của нонпаре́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нонпаре́ль | нонпаре́ли |
| Sinh cách кого? чего? | нонпаре́ли | нонпаре́лей |
| Tặng cách кому? чему? | нонпаре́ли | нонпаре́лям |
| Đối cách кого? что? | нонпаре́ль | нонпаре́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | нонпаре́лью | нонпаре́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | нонпаре́ли | нонпаре́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нонпарель nghĩa là gì?
нонпарель (danh từ) nghĩa là cỡ chữ nônparây, chữ in nhỏ nhất.
нонпарель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нонпаре́ль (phiên âm Latinh nonparélʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.