нормализа́ция
Dấu sắc trên нормализа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нормализа́ция nghĩa là sự bình thường hóa.
Nghĩa của нормализа́ция
Danh từ
- Sự bình thường hóa.
- нормализа́ция междунаро́дной обстано́вки[sự] bình thường hóa quốc tế
Biến cách của нормализа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нормализа́ция | нормализа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | нормализа́ции | нормализа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | нормализа́ции | нормализа́циям |
| Đối cách кого? что? | нормализа́цию | нормализа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | нормализа́цией | нормализа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | нормализа́ции | нормализа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нормализация nghĩa là gì?
нормализация (danh từ) nghĩa là sự bình thường hóa.
нормализация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нормализа́ция (phiên âm Latinh normalizácija, IPA [nərməlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.