TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

но́рма

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nórma[ˈnormə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên но́рма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

но́рма nghĩa là tiêu chuẩn, tiêu chí, quy tắc, quy cách.

Nghĩa của но́рма

Danh từ

  1. Tiêu chuẩn, tiêu chí.
  2. общепринятый порядок Quy tắc, quy cách, quy phạm.
    • правовы́е но́рмыnhững tiêu chuẩn pháp lý, những quy phạm pháp luật
    • но́рма поведе́нияtiêu chuẩn (quy tắc) phẩm hạnh
    • но́рмы литерату́рного язы́каnhững tiêu chuẩn (tiêu chí, chuẩn mực) ngôn ngữ văn học
    • но́рмы междунаро́дного пра́ваnhững tiêu chuẩn (quy tắc) công pháp quốc tế
  3. размер чего-л. Tiêu chuẩn, mức, định mức, chỉ tiêu, định ngạch.
  4. средняя величина чего-л. Tỷ suất.
    • сверх но́рмыtrên tiêu chuẩn, vượt mức, quá định ngạch, quá định mức, vượt chỉ tiêu
    • но́рма вы́работкиđịnh mức (tiêu chuẩn, chỉ tiêu, mức) sản xuất
    • выполня́ть но́рмуhoàn thành chỉ tiêu (tiêu chuẩn, định mức, mức)
    • но́рма при́были(kinh tế) tỷ suất lợi nhuận, lãi suất, lợi suất
    • войти́ в но́рмуtrở thành bình thường, trở nên thông thường, đi vào nền nếp

Biến cách của но́рма (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?но́рмано́рмы
Sinh cách кого? чего?но́рмыно́рм
Tặng cách кому? чему?но́рмено́рмам
Đối cách кого? что?но́рмуно́рмы
Công cụ cách кем? чем?но́рмойно́рмами
Giới cách о ком? о чём?но́рмено́рмах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của но́рма

Câu ví dụ với но́рма

  • Общественные нормы варьируют от страны к стране. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4116012

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

норма nghĩa là gì?

норма (danh từ) nghĩa là tiêu chuẩn, tiêu chí, quy tắc, quy cách.

норма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là но́рма (phiên âm Latinh nórma, IPA [ˈnormə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.