но́рма
Dấu sắc trên но́рма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
но́рма nghĩa là tiêu chuẩn, tiêu chí, quy tắc, quy cách.
Nghĩa của но́рма
Danh từ
- Tiêu chuẩn, tiêu chí.
- общепринятый порядок Quy tắc, quy cách, quy phạm.
- правовы́е но́рмыnhững tiêu chuẩn pháp lý, những quy phạm pháp luật
- но́рма поведе́нияtiêu chuẩn (quy tắc) phẩm hạnh
- но́рмы литерату́рного язы́каnhững tiêu chuẩn (tiêu chí, chuẩn mực) ngôn ngữ văn học
- но́рмы междунаро́дного пра́ваnhững tiêu chuẩn (quy tắc) công pháp quốc tế
- размер чего-л. Tiêu chuẩn, mức, định mức, chỉ tiêu, định ngạch.
- средняя величина чего-л. Tỷ suất.
- сверх но́рмыtrên tiêu chuẩn, vượt mức, quá định ngạch, quá định mức, vượt chỉ tiêu
- но́рма вы́работкиđịnh mức (tiêu chuẩn, chỉ tiêu, mức) sản xuất
- выполня́ть но́рмуhoàn thành chỉ tiêu (tiêu chuẩn, định mức, mức)
- но́рма при́были(kinh tế) tỷ suất lợi nhuận, lãi suất, lợi suất
- войти́ в но́рмуtrở thành bình thường, trở nên thông thường, đi vào nền nếp
Biến cách của но́рма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | но́рма | но́рмы |
| Sinh cách кого? чего? | но́рмы | но́рм |
| Tặng cách кому? чему? | но́рме | но́рмам |
| Đối cách кого? что? | но́рму | но́рмы |
| Công cụ cách кем? чем? | но́рмой | но́рмами |
| Giới cách о ком? о чём? | но́рме | но́рмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của но́рма
Câu ví dụ với но́рма
- Общественные нормы варьируют от страны к стране. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4116012
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
норма nghĩa là gì?
норма (danh từ) nghĩa là tiêu chuẩn, tiêu chí, quy tắc, quy cách.
норма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là но́рма (phiên âm Latinh nórma, IPA [ˈnormə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.