нормати́в
Dấu sắc trên нормати́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нормати́в nghĩa là tiêu chuẩn, chỉ tiêu.
Nghĩa của нормати́в
Danh từ
- Tiêu chuẩn, chỉ tiêu, định mức.
Biến cách của нормати́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нормати́в | нормати́вы |
| Sinh cách кого? чего? | нормати́ва | нормати́вов |
| Tặng cách кому? чему? | нормати́ву | нормати́вам |
| Đối cách кого? что? | нормати́в | нормати́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | нормати́вом | нормати́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | нормати́ве | нормати́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
норматив nghĩa là gì?
норматив (danh từ) nghĩa là tiêu chuẩn, chỉ tiêu.
норматив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нормати́в (phiên âm Latinh normatív, IPA [nərmɐˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.