TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нормати́вный

normatívnyj[nərmɐˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нормати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нормати́вный nghĩa là tiêu chuẩn, chỉ tiêu.

Nghĩa của нормати́вный

Tính từ

  1. (thuộc) tiêu chuẩn, chỉ tiêu, định mức.

Biến cách của нормати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнормати́вныйнормати́вноенормати́внаянормати́вные
Sinh cáchнормати́вногонормати́вногонормати́внойнормати́вных
Tặng cáchнормати́вномунормати́вномунормати́внойнормати́вным
Đối cáchнормати́вный / нормати́вногонормати́вноенормати́внуюнормати́вные / нормати́вных
Công cụ cáchнормати́внымнормати́внымнормати́внойнормати́вными
Giới cáchнормати́вномнормати́вномнормати́внойнормати́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нормативный nghĩa là gì?

нормативный (tính từ) nghĩa là tiêu chuẩn, chỉ tiêu.

нормативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нормати́вный (phiên âm Latinh normatívnyj, IPA [nərmɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.