нормати́вный
Dấu sắc trên нормати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нормати́вный nghĩa là tiêu chuẩn, chỉ tiêu.
Nghĩa của нормати́вный
Tính từ
- (thuộc) tiêu chuẩn, chỉ tiêu, định mức.
Biến cách của нормати́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нормати́вный | нормати́вное | нормати́вная | нормати́вные |
| Sinh cách | нормати́вного | нормати́вного | нормати́вной | нормати́вных |
| Tặng cách | нормати́вному | нормати́вному | нормати́вной | нормати́вным |
| Đối cách | нормати́вный / нормати́вного | нормати́вное | нормати́вную | нормати́вные / нормати́вных |
| Công cụ cách | нормати́вным | нормати́вным | нормати́вной | нормати́вными |
| Giới cách | нормати́вном | нормати́вном | нормати́вной | нормати́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нормативный nghĩa là gì?
нормативный (tính từ) nghĩa là tiêu chuẩn, chỉ tiêu.
нормативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нормати́вный (phiên âm Latinh normatívnyj, IPA [nərmɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.