носа́тый
nosátyj[nɐˈsatɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên носа́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
носа́тый nghĩa là có mũi to.
Nghĩa của носа́тый
Tính từ
- Có mũi to.
Biến cách của носа́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | носа́тый | носа́тое | носа́тая | носа́тые |
| Sinh cách | носа́того | носа́того | носа́той | носа́тых |
| Tặng cách | носа́тому | носа́тому | носа́той | носа́тым |
| Đối cách | носа́тый / носа́того | носа́тое | носа́тую | носа́тые / носа́тых |
| Công cụ cách | носа́тым | носа́тым | носа́той | носа́тыми |
| Giới cách | носа́том | носа́том | носа́той | носа́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
носатый nghĩa là gì?
носатый (tính từ) nghĩa là có mũi to.
носатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là носа́тый (phiên âm Latinh nosátyj, IPA [nɐˈsatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.