нос
нос nghĩa là mũi.
Nghĩa của нос
Danh từ
- Mũi.
Biến cách của нос (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | но́с | носы́ |
| Sinh cách кого? чего? | но́са | носо́в |
| Tặng cách кому? чему? | но́су | носа́м |
| Đối cách кого? что? | но́с | носы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | но́сом | носа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | но́се | носа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của нос
Câu ví dụ với нос
- За спрос не бьют в нос. Hỏi một câu chẳng mất gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7038798
- У меня заложен нос. Mũi tôi bị nghẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2224202
- У меня нос заложен. Mũi tôi bị nghẹt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5064982
- Не вешай нос, Джон. В море есть еще рыбы. Vui lên nào John. Ngoài biển thiếu gì cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2492221
- Если бы её нос был чуть короче, она была бы вполне симпатичной. Nếu mũi của cô ngắn hơn một chút, cô sẽ khá đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498678
- Выше нос! Đừng có rầu rĩ quá như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2834249
- У вас идёт кровь из носа. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #543144
- У тебя кровь из носа идёт. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2761431
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
нос nghĩa là gì?
нос (danh từ) nghĩa là mũi.
нос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нос (phiên âm Latinh nos, IPA [nos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.