носи́лки
Dấu sắc trên носи́лки chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
носи́лки nghĩa là cáng, băng ca, trạc.
Nghĩa của носи́лки
Danh từ
- для детей [cái] cáng, băng ca.
- для земли и т. п. [cái] trạc.
Biến cách của носи́лки (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | носи́лки |
| Sinh cách кого? чего? | носи́лок |
| Tặng cách кому? чему? | носи́лкам |
| Đối cách кого? что? | носи́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | носи́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | носи́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
носилки nghĩa là gì?
носилки (danh từ) nghĩa là cáng, băng ca, trạc.
носилки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là носи́лки (phiên âm Latinh nosílki, IPA [nɐˈsʲiɫkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.