носи́тель
Dấu sắc trên носи́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
носи́тель nghĩa là người đại biểu, người đại diện.
Nghĩa của носи́тель
Danh từ
- Người đại biểu, người đại diện, người thể hiện, người truyền bá.
- носи́тель передовы́х иде́йngười đại biểu (đại diện, thể hiện, truyền bá) những tư tưởng tiên tiến
Biến cách của носи́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | носи́тель | носи́тели |
| Sinh cách кого? чего? | носи́теля | носи́телей |
| Tặng cách кому? чему? | носи́телю | носи́телям |
| Đối cách кого? что? | носи́теля | носи́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | носи́телем | носи́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | носи́теле | носи́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với носи́тель
- Большинство людей, изучающих иностранный язык, никогда не смогут говорить, как носитель языка. Hầu hết những người đang học ngoại ngữ đều sẽ không bao giờ có thể nói chuyện được như người bản xứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7495171
- Это предложение нуждается в проверке носителем языка. Cần có người bản xứ kiểm tra câu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2881196
- Фома мог судить по акценту Маши, что она не является носителем языка. Ngay khi nghe giọng nói của Mary, Tom có thể đoán ra được rằng cô ấy không phải người bản ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4136696
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
носитель nghĩa là gì?
носитель (danh từ) nghĩa là người đại biểu, người đại diện.
носитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là носи́тель (phiên âm Latinh nosítelʹ, IPA [nɐˈsʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.