носи́льщик
Dấu sắc trên носи́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
носи́льщик nghĩa là công nhân khuân vác, phu khuân vác.
Nghĩa của носи́льщик
Danh từ
- Công nhân khuân vác, phu khuân vác.
Biến cách của носи́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | носи́льщик | носи́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | носи́льщика | носи́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | носи́льщику | носи́льщикам |
| Đối cách кого? что? | носи́льщика | носи́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | носи́льщиком | носи́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | носи́льщике | носи́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
носильщик nghĩa là gì?
носильщик (danh từ) nghĩa là công nhân khuân vác, phu khuân vác.
носильщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là носи́льщик (phiên âm Latinh nosílʹščik, IPA [nɐˈsʲilʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.